阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 1-50#123316
> 試題詳解
20 Ban đêm đi xe, người chạy xe khó phát hiện mục tiêu là
(A)Người đi bộ đang di chuyển
(B)Người đang đứng
(C) Xe cộ đang di chuyển.
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6857349
1. 題目解析 這道考題的主旨在於檢視...
(共 804 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
20 Ban đêm đi xe, người chạy xe khó phát hiện mục tiêu là (A)Người đi bộ đang di chuyển (B)Người đang đứng (C) Xe cộ đang di chuyển.
#2218839
21 Người lái xe máy tuân theo quy định giao thông là vì: (A) Sợ bị phạt nên tuân theo (B) Vì trách nhiệm, vinh dự và an toàn nên tuân theo (C) Vì có người giám sát nên tuân theo.
#3332205
22 Người lái xe nên (A) Chú ý kỹ thuật lái xe (B)Giữ an toàn đầu tiên (C) Liên tục chạy về phía trước để đến nơi.
#3332206
23 Hành vi nào dưới đây "không phải " là hành vi nguy hiểm khi đi xe máy? (A)Ngồi ghế phụ phía sau chạy xe (B)Tham gia vào đội ngũ đua xe ban đêm (C)Đi chơi đêm sau khi tụ tập ăn nhậu.
#3332207
24 Tư thế đúng khi điều khiển xe máy, nửa thân trên cần (A) đổ về phía trước (B) ngửa về phía sau (C) ngồi một cách thoải mái
#3332208
25 Khi lái xe qua đường cong, tốc độ càng nhanh thì lực ly tâm: (A) Càng lớn, (B) Càng nhỏ, (C) Không đổi.
#3332209
26 Khi phanh gấp xe cần ghi nhớ không được bóp phanh quá mạnh làm cho bánh xe bị buộc phanh, đồng thời cần áp dụng (A) sau khi buông tay ga khống chế phanh bánh sau (B) sau khi buông tay ga sử dụng phanh bánh trước và bánh sau (C) sau khi buông tay ga khống chế phanh bánh trước
#3332210
27 Trong khi chạy xe tư thế đúng của khuỷu tay như thế nào? (A)Duỗi thẳng về phía trước (B)Đặt sát gần với thân thể (C) Mở rộng hướng ngoài.
#3332211
28 Người bị chấn thương trong tai nạn xe hơi bất tỉnh,gãy xương (A) Ngoại trừ trong trường hợp khẩn cấp, không được di chuyển (B)Trước khi di chuyển người bị thương, nên xử lý trước các hiện tượng khó thở, chảy máu, gãy xương v .v... (C)Tất cả những điều trên .
#3332212
29 Khi xảy ra tai nạn, sắc mặt người bị thương có hiện tượng choáng sốc là (A)Trắng bạch (B)Màu xám chì (C) Trạng thái ửng đỏ.
#3332213
相關試卷
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 51-126#139085
2024 年 · #139085
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 1-50#139084
2024 年 · #139084
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 501-534#123330
2024 年 · #123330
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 451-500#123328
2024 年 · #123328
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 401-450#123327
2024 年 · #123327
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 351-400#123326
2024 年 · #123326
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
2024 年 · #123325
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 251-300#123323
2024 年 · #123323
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
2024 年 · #123322
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
2024 年 · #123321