阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
> 試題詳解
336 Chưa có bằng lái xe chạy xe máy bị xử lý phạt tiền:
(A) 300~600 Đài tệ
(B) 3,600~7,200 Đài tệ
(C) 6,000~24,000 Đài tệ.
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6856934
題目解析 這道題目涉及到在台灣未持有駕駛...
(共 691 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
337 Người lái xe trên làn đường xe nhanh tuân thủ quy định lái xe, người đi bộ hoặc xe chạy chậm không theo qui định tự ý chạy vào làn đường xe nhanh dẫn đến chấn thương hoặc tử vong, theo pháp luật trách nhiệm hình sự: (A)Không đổi (B)Giảm nhẹ hình phạt (C)Gia tăng hình phạt .
#3332619
338 Lái xe không có giấy phép hoặc say rượu lái xe gây người bị chấn thương hoặc tử vong, theo pháp luật người trách nhiệm hình sự gia tăng hình phạt đến (A)1/3 (B) 1/2 (C)Gấp đôi.
#3332620
339 Lái xe lắp ráp chưa được cấp phép lãnh bảng số xe hoặc xe đã báo phế, ngoài việc bị cấm lái xe, xe này còn bị (A)Tịch thu và phạt tiền (B)Công bố bán đấu giá (C)Sau khi đóng tiền phạt được lãnh trở lại.
#3332621
340 Các hành vi vi phạm nào sau đây phải xử phạt đối với chủ xe: (A) Không có giấy phép lái xe (B)Say rượu lái xe (C)Vi phạm đậu xe mà người lái xe không có mặt.
#3332622
341 Những hành vi lái xe nào sau đây có thể dùng máy móc khoa học không cố định để thu thập bằng chứng tiến hành xử phạt: (A)Vượt quá tốc độ (B)Không giữ cự li an toàn (C)Tất cả những điều trên.
#3332623
342Tình huống nào sau đây được liên tiếp xử phạt vượt quá tốc độ, nhưng không bao gồm địa điểm vi phạm tại đường hầm: (A)Thời gian vi phạm cách nhau 4 phút trở lên hoặc lái xe qua 1 giao lộ trở lên (B)Thời gian vi phạm cách nhau 5 phút trở lên hoặc lái xe qua 1 giao lộ trở lên (C)Địa điểm vi phạm cách nhau 6 km trở lên, thời gian vi phạm cách nhau 6 phút trở lên hoặc lái xe qua 1 giao lộ trở lên.
#3332624
343 Khoảng cách địa điểm vi phạm được xử phạt liên tiếp vượt quá tốc độ, không bao gồm địa điểm vi phạm tại đường hầm là: (A)14km trở lên (B)8km trở lên (C) 6km trở lên.
#3332625
344 Kiến thức cấp cứu về việc ngừng hô hấp, tim ngừng đập: thời gian khai thông đường hô hấp, kiểm tra hơi thở không được quá (A)5 giây (B)10 giây (C)30 giây
#3332626
345 Thực hiện CPR (thủ thuật hồi sinh tim phổi), tỷ lệ ép ngực và hô hấp nhân tạo cho người lớn là (A)30:2 (B)15:2 (C)5:1.
#3332627
346 Khi xác định người bị thương bất tỉnh cần tiến hành thủ thuật hồi sinh tim phổi, tần suất ép ngực khoảng (A)18 lần / 1 phút (B)72 lần / 1 phút (C)100 lần /1 phút.
#3332628
相關試卷
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 51-126#139085
2024 年 · #139085
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 1-50#139084
2024 年 · #139084
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 501-534#123330
2024 年 · #123330
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 451-500#123328
2024 年 · #123328
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 401-450#123327
2024 年 · #123327
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 351-400#123326
2024 年 · #123326
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
2024 年 · #123325
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 251-300#123323
2024 年 · #123323
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
2024 年 · #123322
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
2024 年 · #123321