阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 451-500#123328
> 試題詳解
469 Xe máy chạy trên đường một chiều có làn xe chậm, có thể lái ở
(A)Làn xe chậm
(B)Làn xe nhanh cạnh làn xe chậm
(C)Tất cả những điều trên.
答案:
登入後查看
統計:
A(2), B(0), C(0), D(0), E(0) #3332751
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6856783
1. 題目解析 這道題目考察的是關於摩...
(共 755 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
470 Xe máy chạy trên những đoạn đường bình thường,ngoài ý định vượt qua xe phía trước ở cùng làn đường, giữa xe phía trước và xe phía sau cần duy trì cự li bao nhiêu? (A)Tùy lúc có thể thắng xe (B)Một thân xe (C)Hai thân xe.
#3332752
471 Chạy xe máy trên đoạn đường không có vạch phân làn xe, vạch phân hướng làn xe hoặc vạch phân hướng giới hạn làn đường; hoặc đoạn đường có làn xe nhanh và làn xe chậm thì tốc độ không được vượt quá (A)30km/h (B)40km/h (C)50km/h.
#3332753
472 Xe máy đi đến giao lộ chờ dừng lại đèn đỏ, nên (A)Cố gắng tránh dừng trước làn xe nhanh (B)Quan sát tình hình xe cộ di chuyển phía sau từ gương chiếu hậu bất cứ lúc nào (C)Tất cả những điều trên.
#3332754
473Khi đi xe máy đi qua các quán hàng bên lề đường, bảng hiệu, chướng ngại vật lớn hoặc bãi đậu xe hơi, nên (A) Giảm tốc chạy chậm (B)Duy trì một cự li thích hợp (C)Tất cả những điều trên.
#3332755
474 Chạy đến làn đường có dải phân cách chia làn xe nhanh chậm (A)Xe ở trong làn đường chậm không được rẽ trái (B)Xe ở trong làn đường nhanh không được rẽ phải (C)Tất cả những điều trên.
#3332756
475 Chạy xe máy gặp sương mù nên (A)Mở đèn pha (B) Chạy chậm, giữ khoảng cách an toàn (C)Tất cả những điều trên.
#3332757
476 Chạy xe máy nên tránh đi trên đường (A)Đường ưu tiên xe máy (B)Làn đường ngoài cùng (C)Trên mặt đường có vạch kẻ.
#3332758
477 Chạy xe máy đi đường núi phát hiện trên núi có đá lở (A)Trước khi đi vào tạm dừng hoặc chuyển hướng (B)Xe máy kích thước nhỏ, tính di động cao, có thể né tránh tiến về phía trước (C)Người mang mũ bảo hiểm cả đầu có thể tiếp tục tiến về phía trước.
#3332759
478 Nguyên nhân ở khúc ngoặc rẽ thường xảy ra tai nạn, thường là do người lái xe (A)Sơ suất góc chết của tầm nhìn (B)Sơ suất trong sự chênh lệch bánh xe trong của xe tải lớn (C)Tất cả những điều trên .
#3332760
479 Lái xe ở trạng thái tốc độ cao, xử lí tình huống khẩn cấp về mặt sinh lí (A)Phản ứng chậm hơn bình thường, năng lực ứng phó giảm (B)Phản ứng giống như lúc bình thường (C)Năng lực ứng phó mạnh hơn lúc bình thường.
#3332761
相關試卷
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 51-126#139085
2024 年 · #139085
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 1-50#139084
2024 年 · #139084
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 501-534#123330
2024 年 · #123330
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 451-500#123328
2024 年 · #123328
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 401-450#123327
2024 年 · #123327
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 351-400#123326
2024 年 · #123326
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
2024 年 · #123325
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 251-300#123323
2024 年 · #123323
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
2024 年 · #123322
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
2024 年 · #123321