阿摩線上測驗
登入
首頁
>
德文(德語)
>
112年 - 112 專技普考_外語導遊人員(德語):外國語(德語)#113408
> 試題詳解
77 Bitte ergänzen Sie.
(A) Siedler
(B) Einheimischen
(C) Nachkommen
(D) Pilger
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/11/15
#7096416
1. 題目解析 題目要求我們在文中填入...
(共 810 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
78 Bitte ergänzen Sie. (A) Mitbringsel (B) Zutaten (C) Erbe (D) Opfergaben
#3075369
79 Viele Taiwaner*innen glauben, die Geister und die verstorbenen Vorfahren können _______________ nach dem chinesischen Lunarkalender die Welt der Lebenden besuchen. (A) im Juni (B) im Juli (C) im August (D) im September
#3075370
80 Welche Aussage ist falsch? (A) Genauso wie beim Ahnengedenkfest geht es beim Geisterfest darum, die Vorfahren zu verehren. (B) Am 15. Tag des Geistermonats bietet man bei den Opferzeremonien in den Tempeln Obst, Fleisch und Fisch an. (C) In Taiwan feiern ausschließlich Buddhisten und Taoisten das Geisterfest, weil sie an das Reich der Toten glauben. (D) Man feiert das Geisterfest, damit die Geister zufrieden sind und den Lebenden kein Unglück bringen.
#3075371
1 Khi từ biển nhìn vào hòn đảo Đài Loan xanh mướt đã thốt lên rằng Đài Loan là Ilha Formosa, vậy các thủy thủ đó là người nước nào ? (A) Tây Ban Nha (B) Italia (C) Bồ Đào Nha (D) Hà Lan
#3075372
2 Nếu đi du lịch đến công viên quốc gia vào Tết Âm lịch, công viên quốc gia nào ít gặp mưa nhất? (A) Công viên quốc gia núi Dương Minh (B) Công viên quốc gia Taroko (C) Công viên quốc gia núi Ngọc (D) Công viên quốc gia Kenting
#3075373
3 Khu thắng cảnh nào dưới đây có nhiệt độ trong ngày chênh lệch lớn nhất vào mùa hè, để chú ý nhắc khách du lịch mang theo áo ấm. (A) Công viên quốc gia Kenting (B) Khu vui chơi trong rừng vườn quốc gia núi Alishan (C) Khu thắng cảnh quốc gia ven biển góc Đông Bắc (D) Khu thắng cảnh quốc gia ven biển phía Đông
#3075374
4 Nơi nào dưới đây là cảnh điểm tham quan tôn giáo nổi tiếng ở Đài Loan? (A) Núi Dương Minh (Yangming shan) (B) Núi Đầu sư tử (Shitou shan) (C) Núi Lê (Li shan) (D) Núi Đại Võ (Dawu shan)
#3075375
5 Khu suối nước nóng nào dưới đây nằm trong khu thắng cảnh quốc gia Siraya? (A) Suối nóng Lục Quy ( Liugui) (B) Suối nóng Cốc Quan (Guguan) (C) Suối nóng Tứ Trùng Khê ( Sichongxi) (D) Suối nóng Quan Tử Lĩnh (Guanziling)
#3075376
6 Diện tích Đài Loan là khoảng 36.000 km2, bằng: (A) 1/10 diện tích của Việt Nam. (B) 1/8 diện tích của Việt Nam. (C) 1/9 diện tích của Việt Nam. (D) 1/7 diện tích của Việt Nam.
#3075377
7 Để ngăn chặn dịch tả lợn châu Phi, Chính phủ Đài Loan nghiêm cấm tất cả hành khách nhập cảnh mang theo các sản phẩm có chứa thịt lợn, nếu vi phạm tiền phạt có thể lên đến: (A) 200 nghìn Đài tệ (B) 100 nghìn Đài tệ (C) 10 nghìn Đài tệ (D) 1 triệu Đài tệ
#3075378
相關試卷
114年 - 114 高等考試_二級_文化行政(一般組)(選試德文):德文(包括作文、翻譯與應用文)#131533
2025 年 · #131533
114年 - 114 調查特種考試_三等_調查工作組(選試德文):外國文(德文)#130180
2025 年 · #130180
113年 - 113 調查特種考試_三等_調查工作組(選試德文):外國文(德文)#122091
2024 年 · #122091
112年 - 112 國際經濟商務特種考試_三等_國際經濟商務人員類科德文組:外國文(德文)#116583
2023 年 · #116583
112年 - 112 專技普考_外語導遊人員(德語):外國語(德語)#113408
2023 年 · #113408
112年 - 112 專技普考_外語領隊人員(德語):外國語(德語)#113383
2023 年 · #113383
111年 - 111 高等考試_二級_文化行政(ㄧ般組)(選試德文):德文(包括作文、翻譯與應用文)#111008
2022 年 · #111008
111年 - 111 國際經濟商務特種考試_三等_國際經濟商務人員類科德文組:外國文(德文)#110742
2022 年 · #110742
111年 - 111 調查特種考試_三等_調查工作組(選試德文):外國文(德文)#110367
2022 年 · #110367
111年 - 111 專技普考_外語領隊人員(德語):外國語(德語)#106801
2022 年 · #106801