阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
> 試題詳解
321 Người lái xe ô tô đỗ xe sai luật sẽ bị phạt Đài tệ:
(A) 1200.
(B) 1800.
(C) 2400.
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6856949
題目解析 這道題目主要考察的是與交通違...
(共 676 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
322 Người lái xe trong trường hợp nào sau đây được yêu cầu tham dự lớp học an toàn đường bộ : (A)Vi phạm đậu xe (B)Không mang giấy phép lái xe (C)Lạng lách đánh võng trên đường.
#3332604
323 Người lái xe trong các trường hợp nào sau đây phải tham dự lớp an toàn giao thông đường bộ: (A)Vượt qua nơi giao nhau giữa đường bộ và đường sắt (B)Tạm thời dừng xe trong vòng 10m tại giao lộ (C)Khi chuyển làn đường, không chú ý đến khoảng cách an toàn.
#3332605
324 Lái xe gây tai nạn mặc dù không có người bị thương hoặc tử vong nhưng không xử lý theo quy định và bỏ trốn, ngoài việc phạt tiền còn : (A)Tạm giữ giấy tờ xe (B)Tạm giữ giấy phép lái xe (C)Tịch thu giấy phép lái xe.
#3332606
325Người lái xe vi phạm các quy tắc an toàn giao thông đường bộ gây tai nạn chết người bị : (A)Tạm giữ giấy tờ xe (B)Tạm giữ giấy phép lái xe (C)Tịch thu giấy phép lái xe.
#3332607
326 Hai chiếc xe máy trở lên đua xe hoặc thi đua kĩ thuật lái xe trên đường ngoài bị phạt tiền 30.000 đến 90.000 Đài tệ,cấm lái xe tại hiện trường, còn: (A)Tạm giữ giấy phép lái xe (B)Tịch thu bảng số xe (C)Tịch thu giấy phép lái xe.
#3332608
327 Người bị xử phạt tịch thu vĩnh viễn giấy phép lái xe, ví dụ như gây tai nạn chết người, đã chấp hành xử phạt tịch thu vĩnh viễn giấy phép lái xe vượt quá bao nhiêu năm có thể đến Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép lái xe làm đơn xin thi lại: (A)8 năm (B)10 năm (C)12 năm.
#3332609
328 Gặp phải xe chuyên chở trẻ em, xe chở học sinh mà không nhường đường hoặc giảm tốc chạy chậm theo quy định, ngoài việc bị ghi điểm vi phạm, xử lý: (A)Phạt tiền (B)Tịch thu giấy phép (C)Tạm giữ giấy phép lái xe.
#3332610
329 Chủ xe máy đã lãnh bảng số xe mà không treo hoặc treo không đúng vị trí qui định, xử lý phạt: (A)Phạt tiền và tạm giữ bảng số xe (B)Phạt tiền và tịch thu bảng số xe (C)Phạt tiềncấm lái xe và tịch thu bảng số xe .
#3332611
330 Người cho mượn bảng số xe hoặc sử dụng bảng số xe khác, ngoài việc bị phạt tiền còn: (A)Tạm giữ bảng số xe (B)Tịch thu bảng số xe (C) Tịch thu xe.
#3332612
331 Đi xe với nồng độ cồn vượt quá mức tiêu chuẩn quy định, ngoài việc tạm giữ xe máy tại chỗ và thu hồi giấy phép lái xe 1 ~ 2 năm, thu hồi biển số 2 năm, và phạt tiền Tân Đài Tệ: (A) 15000 ~ 90000 Đài tệ (B) 10000 ~ 30000 Đài tệ (C) 6000 ~ 12000 Đài tệ
#3332613
相關試卷
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 51-126#139085
2024 年 · #139085
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 1-50#139084
2024 年 · #139084
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 501-534#123330
2024 年 · #123330
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 451-500#123328
2024 年 · #123328
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 401-450#123327
2024 年 · #123327
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 351-400#123326
2024 年 · #123326
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
2024 年 · #123325
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 251-300#123323
2024 年 · #123323
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
2024 年 · #123322
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
2024 年 · #123321