阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
> 試題詳解
330 Người cho mượn bảng số xe hoặc sử dụng bảng số xe khác, ngoài việc bị phạt tiền còn:
(A)Tạm giữ bảng số xe
(B)Tịch thu bảng số xe
(C) Tịch thu xe.
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6856940
題目解析 這道題目詢問的是關於《交通法...
(共 837 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
331 Đi xe với nồng độ cồn vượt quá mức tiêu chuẩn quy định, ngoài việc tạm giữ xe máy tại chỗ và thu hồi giấy phép lái xe 1 ~ 2 năm, thu hồi biển số 2 năm, và phạt tiền Tân Đài Tệ: (A) 15000 ~ 90000 Đài tệ (B) 10000 ~ 30000 Đài tệ (C) 6000 ~ 12000 Đài tệ
#3332613
332Người điểu khiển ô tô, xe gắn máy đo nồng độ cồn quá mức cho phép, ngoài phạt tiền, tịch thu phương tiện, còn bị treo bằng lái: (A) 3 tháng. (B) 6 tháng. (C) 1 đến 2 năm
#3332614
333 Người lái xe từ chối kiểm tra nồng độ cồn, ngoài bị phạt tiền 180,000 Đài tệ, còn bị: (A) Huỷ bằng lái xe. (B) Treo bằng lái xe. (C) Treo giấy tờ xe
#3332615
334Người điều khiển xe gắn máy vi phạm quy định về nồng độ cồn vượt mức cho cho phép và vi phạm nhiều hơn 2 lần trong vòng 10 năm, ngoài việc phương tiện bị tạm giữ, thì còn bị (A) treo biển số xe. (B) thu hồi giấy phép lái xe. (C) treo giấy phép lái xe.
#3332616
335 Sau khi uống rượu người lái xe bị kiểm định nồng độ cồn vượt quá tiêu chuẩn cho phép, xe bị giam giữ tại hiện trường, phạt tiền: (A)Có thể tạm giữ giấy phép (B)Không thể tạm giữ giấy phép (C) Không có quy định.
#3332617
336 Chưa có bằng lái xe chạy xe máy bị xử lý phạt tiền: (A) 300~600 Đài tệ (B) 3,600~7,200 Đài tệ (C) 6,000~24,000 Đài tệ.
#3332618
337 Người lái xe trên làn đường xe nhanh tuân thủ quy định lái xe, người đi bộ hoặc xe chạy chậm không theo qui định tự ý chạy vào làn đường xe nhanh dẫn đến chấn thương hoặc tử vong, theo pháp luật trách nhiệm hình sự: (A)Không đổi (B)Giảm nhẹ hình phạt (C)Gia tăng hình phạt .
#3332619
338 Lái xe không có giấy phép hoặc say rượu lái xe gây người bị chấn thương hoặc tử vong, theo pháp luật người trách nhiệm hình sự gia tăng hình phạt đến (A)1/3 (B) 1/2 (C)Gấp đôi.
#3332620
339 Lái xe lắp ráp chưa được cấp phép lãnh bảng số xe hoặc xe đã báo phế, ngoài việc bị cấm lái xe, xe này còn bị (A)Tịch thu và phạt tiền (B)Công bố bán đấu giá (C)Sau khi đóng tiền phạt được lãnh trở lại.
#3332621
340 Các hành vi vi phạm nào sau đây phải xử phạt đối với chủ xe: (A) Không có giấy phép lái xe (B)Say rượu lái xe (C)Vi phạm đậu xe mà người lái xe không có mặt.
#3332622
相關試卷
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 51-126#139085
2024 年 · #139085
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 1-50#139084
2024 年 · #139084
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 501-534#123330
2024 年 · #123330
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 451-500#123328
2024 年 · #123328
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 401-450#123327
2024 年 · #123327
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 351-400#123326
2024 年 · #123326
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
2024 年 · #123325
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 251-300#123323
2024 年 · #123323
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
2024 年 · #123322
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
2024 年 · #123321